寝足りる [Tẩm Túc]

ねたりる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ

📝 thường phủ định

ngủ đủ giấc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

最近さいきんてもてもりない。
Dạo này dù ngủ nhiều nhưng vẫn thấy thiếu ngủ.
まだりないでしょ?
Bạn vẫn thiếu ngủ à?
ぼくりない。
Tôi thiếu ngủ.
りないので、今日きょうはやめにます。
Tôi thiếu ngủ nên hôm nay sẽ đi ngủ sớm.
最近さいきんてもてもりないがする。
Gần đây, dù ngủ nhiều nhưng tôi vẫn cảm thấy thiếu ngủ.