寝耳に水 [Tẩm Nhĩ Thủy]
ねみみにみず
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Thành ngữ
sét đánh ngang tai; bất ngờ lớn
JP: その知らせは全く寝耳に水だった。
VI: Tin ấy thật sự như sét đánh ngang tai.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そのニュースは全く寝耳に水だ。
Tin tức đó thật là bất ngờ.