寝心地 [Tẩm Tâm Địa]
ねごこち
Danh từ chung
thoải mái khi ngủ
JP: ベッドは寝心地満点だった。
VI: Chiếc giường rất thoải mái để nằm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたのベッドより、私のは寝心地よいです。
Giường của tôi thoải mái hơn giường của bạn.
昨晩寝たベッドはあまり寝心地がよくなかった。
Chiếc giường tôi ngủ tối qua không được thoải mái lắm.
横になってみると、そのベッドはとても寝心地がよかった。
Khi thử nằm xuống, chúng tôi thấy rằng chiếc giường đó nằm rất thoải mái.
買ったばかりのベッドなのに、寝がえりをうつたびにギシギシいって寝心地が良くない。
Dù là chiếc giường mới mua nhưng cứ mỗi lần lăn mình là nó lại kêu "rắc rắc", không thoải mái chút nào.