寝つき [Tẩm]

寝付き [Tẩm Phó]

ねつき
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)

Danh từ chung

ngủ; đi ngủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのはまもなくついた。
Đứa trẻ sớm chìm vào giấc ngủ.
子供こどもがなかなかつかないので大変たいへんだった。
Thật khó khăn khi trẻ không chịu ngủ.
ちちはまだ病気びょうきついている。
Bố tôi vẫn đang ốm và nằm ngủ.
わたし10時じゅうじごろついた。
Tôi đã ngủ vào khoảng 10 giờ.
夜明よあけになってはじめてかれついた。
Anh ấy mới ngủ khi trời bắt đầu sáng.