寝たきり [Tẩm]
寝た切り [Tẩm Thiết]
ねたきり
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
nằm liệt giường
JP: 父が寝たきりなので私たちが交代で面倒をみています。
VI: Vì bố phải nằm liệt giường nên chúng tôi thay phiên nhau chăm sóc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
別にムキムキになれって言うんじゃないけど、ある程度は筋肉鍛えとかないとそのうち寝たきりになっちゃうよ。
Ý tôi không phải là bạn cần phải trở nên cuồn cuộn cơ bắp, nhưng mà nếu bạn không rèn luyện cơ bắp ở một mức độ nào đó, thì sớm muộn gì bạn cũng sẽ nằm liệt một chỗ mà thôi.