寝そべる [Tẩm]
ねそべる
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000
Độ phổ biến từ: Top 42000
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
nằm dài; nằm thư giãn
JP: ジョンは長いすに長々と寝そべっていた。
VI: John đã nằm dài ra trên ghế sofa.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はソファーに寝そべっている。
Anh ấy đang nằm dài trên ghế sofa.
テーブルに猫が寝そべってるよ。
Có con mèo đang nằm trên bàn kìa.
芝生に寝そべってるんだ。
Tôi đang nằm trên bãi cỏ.
食卓の上に猫が寝そべってるよ。
Có con mèo đang nằm trên bàn ăn kìa.
水浴びした後、ソファに寝そべった。
Sau khi tắm, tôi nằm dài trên sofa.
トムはベッドに寝そべってテレビを見てたよ。
Tom đang nằm trên giường và xem TV đấy.
猫が屋根の上に長々と寝そべっていた。
Con mèo đã nằm dài trên mái nhà.
そのライオンは檻の真ん中に寝そべっていた。
Con sư tử đó đang nằm lăn ra giữa lồng.
そのトラは檻の真ん中に寝そべっていた。
Con hổ đó đang nằm lăn ra giữa lồng.
彼女はハンモックに寝そべって多くの時間を過ごした。
Cô ấy đã nằm võng và dành nhiều thời gian.