寒がり [Hàn]

さむがり

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi na

người nhạy cảm với lạnh

JP: さむがりなので、毛布もうふをもう1まいかしてください。

VI: Tôi sợ lạnh, làm ơn cho thêm một tấm chăn nữa.

🔗 暑がり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さむがってるよ。
Bạn đang lạnh đấy.
彼女かのじょはひどいさむがりだ。
Cô ấy rất sợ lạnh.
かれらはがないのでさむがった。
Họ bị lạnh vì không có lửa.
としるにつれてさむがるものです。
Khi già đi, người ta càng sợ lạnh.
とてもさむかったのでだれそとたがらなかった。
Trời lạnh quá nên không ai muốn ra ngoài.
物言ものゆえばくちびるさむし・馬鹿ばかほどいいいたがる。
"Người khôn nói ít, kẻ dại nói nhiều."