富士 [Phú Sĩ]
ふじ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
Núi Phú Sĩ
🔗 富士山
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
富士山より高い山は日本にはない。
Không có ngọn núi nào ở Nhật Bản cao hơn núi Phú Sĩ.
我々はついに富士山頂に達した。
Cuối cùng chúng tôi đã đạt đến đỉnh núi Phú Sĩ.
千代の富士は、向かうところ敵無しだった。
Chiyonofuji là một đối thủ không ai sánh bằng.
日本には、富士ほど高い山は他にない。
Ở Nhật Bản, không có ngọn núi nào cao bằng núi Phú Sĩ.
ずっと富士登山をしたいと思っていた。
Tôi luôn muốn leo núi Phú Sĩ.
今までに富士山に登ったことってある?
Bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?
我々は昨年の夏富士山に登った。
Chúng tôi đã leo lên núi Phú Sĩ vào mùa hè năm ngoái.
彼は冬に富士山に登った最初の人でした。
Anh ấy là người đầu tiên leo núi Phú Sĩ vào mùa đông.
あなたは今までに富士山を登ったことがありますか。
Bạn đã từng leo núi Phú Sĩ chưa?
私の弟は今まで富士山に登ったことがありません。
Em trai tôi chưa từng leo núi Phú Sĩ.