密売買 [Mật Mại Mãi]
みつばいばい
Danh từ chung
buôn bán bất hợp pháp; hàng lậu
JP: その政治家は何年間も、麻薬の密売買をしてきた。
VI: Chính trị gia đó đã buôn bán ma túy trong nhiều năm.