寄せ付ける [Kí Phó]
寄せつける [Kí]
寄付ける [Kí Phó]
よせつける
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000
Độ phổ biến từ: Top 33000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
📝 thường trong câu phủ định
cho phép (ai đó hoặc cái gì đó) đến gần; cho lại gần
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この網は蚊を寄せ付けないためのものだ。
Cái lưới này dùng để không cho muỗi lại gần.
彼は機関銃を持って侵略者たちを寄せ付けなかった。
Anh ấy đã dùng súng máy để ngăn chặn những kẻ xâm lược.