宿泊人 [Túc Bạc Nhân]
しゅくはくにん
Danh từ chung
người thuê trọ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
そのホテルは500人宿泊できる。
Khách sạn đó có thể chứa 500 người.
6人宿泊させて欲しい。
Tôi muốn đặt phòng cho 6 người.
そのモーテルは400人もの宿泊客を泊められる。
Nhà nghỉ đó có thể chứa được 400 khách.
ここに宿泊している人と話をしたいのですが。
Tôi muốn nói chuyện với người đang ở lại đây.
そのホテルは50人の客を宿泊させることができる。
Khách sạn đó có thể chứa 50 khách.
ホワイト氏は彼らに「お部屋の宿泊料は30ドルですから、お一人様10ドルとなります」と言いました。男性達はそれぞれ10ドルずつ支払い、部屋に上がりました。
Ông White đã nói với họ rằng "Tiền phòng là 30 đô la, vậy mỗi người phải trả 10 đô la," sau đó các anh ta đã trả tiền và lên phòng.