家賃滞納 [Gia Nhẫm Trệ Nạp]
やちんたいのう
Danh từ chung
nợ tiền thuê nhà
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたは家賃を1ヶ月滞納している。
Bạn đã trễ tiền thuê nhà một tháng.
トムは家賃を3ヶ月滞納している。
Tom đã nợ tiền thuê nhà ba tháng.
トムは家賃滞納により家主から立ち退きを求められた。
Tom đã bị chủ nhà yêu cầu dọn đi do không trả tiền thuê nhà.
彼は家賃をだいぶ滞納し、そのためアパートをたちのかされた。
Anh ấy đã nợ tiền thuê nhà khá nhiều và vì thế đã bị đuổi khỏi căn hộ.