家賃が高い [Gia Nhẫm Cao]

やちんがたかい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

thuê đắt đỏ

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

Lĩnh vực: đấu vật sumo

xếp hạng quá cao so với khả năng của mình (của một đô vật)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

家賃やちんがすごくたかいんだ。
Tiền thuê nhà rất cao.
このアパートは家賃やちんたかいです。
Căn hộ này có tiền thuê cao.
ここの家賃やちんって、たかいの?
Tiền thuê nhà ở đây đắt không?
このアパート、家賃やちんがめちゃたかいんだ。
Căn hộ này, tiền thuê nhà đắt quá.