家族旅行 [Gia Tộc Lữ Hành]
かぞくりょこう
Danh từ chung
kỳ nghỉ gia đình; chuyến đi gia đình
JP: お隣さんは北海道まで家族旅行だって。
VI: Hàng xóm tôi đang đi du lịch gia đình đến Hokkaido đấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
毎年、家族で旅行に行きます。
Mỗi năm, gia đình tôi đi du lịch.
家族全員が旅行にでかけた。
Cả gia đình đã đi du lịch.
彼は家族と一緒にハワイに旅行した。
Anh ấy đã đi du lịch Hawaii cùng gia đình.
ご家族で北海道に旅行されるんですって?うらやましいわ。
Nghe nói gia đình bạn sắp đi du lịch Hokkaido? Thật là ghen tị.
旅行を計画する場合は、家族全員の希望を考慮すべきだ。
Khi lên kế hoạch đi du lịch, nên xem xét nguyện vọng của tất cả các thành viên trong gia đình.