家国 [Gia Quốc]
かこく
Danh từ chung
nhà và nước
Danh từ chung
quốc gia; đất nước
Danh từ chung
quê hương
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この国では政治家はどんな嘘でもつくことができなければならない。
Ở đất nước này, các chính trị gia phải có khả năng nói dối.
本を読んでみると、植民者や冒険家が新たな素晴らしい生活、新たな国やチャンスなどに向かって船出していったようである。
Khi đọc sách, có vẻ như những người định cư và nhà thám hiểm đã lên thuyền hướng tới một cuộc sống tuyệt vời mới, các quốc gia mới và cơ hội mới.