家具調度 [Gia Cụ Điều Độ]

かぐちょうど

Danh từ chung

đồ nội thất gia đình

JP: その夫婦ふうふ家具かぐ調度ちょうどきんをたくさん使つかった。

VI: Cặp vợ chồng đó đã chi rất nhiều tiền cho đồ nội thất.