家主 [Gia Chủ]

やぬし
いえぬし
いえあるじ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chung

chủ nhà

JP: 家主やぬしかれがドアをあかることをゆるしてくれない。

VI: Chủ nhà không cho phép anh ấy sơn cửa màu đỏ.

Danh từ chung

chủ nhà; chủ hộ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

家主やぬしかたうで銃撃じゅうげきけた。
Chủ nhà đã bị bắn vào vai và cánh tay.
犯人はんにん家主やぬしから10まんドルを強奪ごうだつして逃走とうそうした。
Tên tội phạm đã cướp 100.000 đô la từ chủ nhà và bỏ trốn.
トムは家賃やちん滞納たいのうにより家主やぬしから退きをもとめられた。
Tom đã bị chủ nhà yêu cầu dọn đi do không trả tiền thuê nhà.
家主やぬしかれ家賃やちんはらっていなかったのでていくようにった。
Chủ nhà đã yêu cầu anh ấy ra đi vì không trả tiền thuê nhà.
家主やぬし家賃やちんはらえば、食物しょくもつきんがなくなる。進退しんたいきわまったというところだ。
Nếu trả tiền nhà, tôi sẽ không còn tiền mua thức ăn. Đúng là tiến thoái lưỡng nan.
家主やぬしは、この3日間みっかかん暖房だんぼうがきかなかった理由りゆうをあれこれならてたが、どうせいたウソだった。
Chủ nhà đã đưa ra nhiều lý do về việc sưởi ấm không hoạt động trong ba ngày qua, nhưng rõ ràng đó là dối trá.