客室乗務員 [Khách Thất Thừa Vụ Viên]

きゃくしつじょうむいん

Danh từ chung

phi hành đoàn

JP: その客室きゃくしつ乗務じょうむいんはお世辞せじ上手うまい。

VI: Tiếp viên hàng không này rất giỏi nịnh hót.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

客室きゃくしつ乗務じょうむいん少年しょうねんたちほうにやってます。
Tiếp viên hàng không sẽ đến chỗ các cậu bé.
夕食ゆうしょく時間じかんになり、客室きゃくしつ乗務じょうむいんたち夕食ゆうしょくはじめます。
Đến giờ ăn tối, tiếp viên sẽ bắt đầu phục vụ bữa tối.
両親りょうしん客室きゃくしつ乗務じょうむいんになるのに賛成さんせいなのですか?
Bố mẹ bạn có đồng ý cho bạn làm tiếp viên hàng không không?
乗客じょうきゃく一人ひとりうしなったが、客室きゃくしつ乗務じょうむいん意識いしき回復かいふくさせた。
Một trong những hành khách đã ngất xỉu, nhưng tiếp viên hàng không đã giúp họ tỉnh lại.