実験科学 [Thực Nghiệm Khoa Học]

じっけんかがく

Danh từ chung

khoa học thực nghiệm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

観察かんさつ消極しょうきょくてき科学かがくであり、実験じっけん積極せっきょくてき科学かがくである。
Quan sát là khoa học thụ động, còn thí nghiệm là khoa học chủ động.
その科学かがくしゃ実験じっけん専念せんねんした。
Nhà khoa học đó đã tập trung vào thí nghiệm.
その科学かがくしゃあたらしい実験じっけんんでいた。
Nhà khoa học đó đang tiến hành một thí nghiệm mới.
生徒せいとたちは教師きょうし実演じつえんした科学かがく実験じっけん観察かんさつした。
Học sinh đã quan sát thí nghiệm khoa học mà giáo viên thực hiện.
その実験じっけん記録きろくしようと、大勢たいせい科学かがくしゃ待機たいきした。
Để ghi lại thí nghiệm, nhiều nhà khoa học đã chuẩn bị sẵn sàng.
科学かがくしゃはその理論りろん実験じっけんによって検証けんしょうされるべきだと主張しゅちょうした。
Nhà khoa học đã khẳng định rằng lý thuyết này cần được kiểm chứng thông qua thí nghiệm.
あるアメリカの科学かがくしゃウィリアム・キートンはこのなぞくために非常ひじょう面白おもしろ実験じっけんをしました。
Một nhà khoa học người Mỹ tên là William Keaton đã làm một thí nghiệm rất thú vị để giải thích điều này.
ぼくはもっとずっとに、科学かがく哲学てつがく勉強べんきょうしていたとき、実験じっけんというのは既存きそん知識ちしきたいする現実げんじつ不満ふまんからしょうじるべきものだということをまなんだ。
Sau này, khi tôi đang nghiên cứu triết học khoa học, tôi đã học được rằng thí nghiệm nên phát sinh từ sự bất mãn đối với kiến thức hiện có.