実際問題 [Thực Tế Vấn Đề]
じっさいもんだい
Danh từ chung
vấn đề thực tế
JP: まぁ実際問題、そんな噂が渦巻く中でよく部活が存続してると思うぜ。
VI: Thật sự là tôi cảm thấy ngạc nhiên khi câu lạc bộ vẫn tồn tại giữa những lời đồn đại xôn xao như vậy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
テーブルマナーがわからないとしても、実際には問題でありません。
Dù bạn không biết phép tắc ăn uống bàn tiệc, thực tế điều đó không phải là vấn đề.
書類の上では問題なく見えるが、実際機能するかは疑問だね。
Trên giấy tờ thì không có vấn đề gì, nhưng liệu nó có thực sự hoạt động hay không thì còn phải xem.
基本的には禁止に賛成ですが、実際問題、それは非常に難しいでしょうね。
Tôi đồng ý với lệnh cấm về cơ bản, nhưng thực tế thì điều đó rất khó.