実際にあった [Thực Tế]
実際に有った [Thực Tế Hữu]
じっさいにあった
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
thực; thực tế; đúng
JP: それは実際にあった事だ。
VI: Đó là sự kiện có thật.
🔗 実際
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
実際は何があったの?
Thực ra đã xảy ra chuyện gì vậy?
それって、実際にあったの?
Điều đó có thật không?
実際彼には嘘をでっち上げる癖がある。
Thực tế là anh ấy có thói quen bịa đặt chuyện.
計画には多くの実際上の困難がある。
Kế hoạch có nhiều khó khăn thực tế.
あなたの計画は実際的だという長所がある。
Kế hoạch của bạn có ưu điểm là thực tế.
だが、「実際の大人の世界」では、競争はたくさんある。
Tuy nhiên, trong 'thế giới người lớn thực sự', cạnh tranh là rất nhiều.
アーノルドは物を実際にあるがままに見よと教える。
Arnold dạy rằng hãy nhìn mọi thứ như chúng vốn có.
今まで実際にそれを試したことがありますか。
Bạn đã từng thử nghiệm điều đó chưa?
実際には、この方法には改善する余地がたくさんある。
Thực sự, phương pháp này còn nhiều điểm cần cải thiện.
この劇は、実際にあった出来事が元になっている。
Vở kịch này dựa trên một sự kiện có thật.