実質上 [Thực Chất Thượng]
じっしつじょう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Trạng từ
trên thực tế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の提案は実質上命令であった。
Đề xuất của anh ấy thực chất là một mệnh lệnh.
実質上、我々が関わるすべての活動において、学習が行われるのだろう。
Thực chất, trong mọi hoạt động mà chúng ta tham gia, việc học hỏi luôn diễn ra.
ドルが円をはじめとする主要なアジア通貨に対して急落しているなか、実質上のドルペッグ政策を採っている中国の人民元は割安となっている。
Trong bối cảnh đồng đô la đang giảm giá mạnh so với đồng yên và các đồng tiền chính khác của châu Á, đồng nhân dân tệ của Trung Quốc, quốc gia áp dụng chính sách neo đồng đô la, lại trở nên rẻ.