実施設計 [Thực Thi Thiết Kế]

じっしせっけい

Danh từ chung

thiết kế chi tiết; thiết kế cuối cùng

JP: 実施じっし設計せっけいとは基本きほん設計せっけいまった計画けいかくを、工事こうじができる図面ずめん作業さぎょうです。

VI: Thiết kế thi công là quá trình chuyển đổi kế hoạch đã được quyết định trong thiết kế cơ bản thành bản vẽ có thể thi công được.