実年 [Thực Niên]

じつねん

Danh từ chung

tuổi thực của một người

🔗 実年齢

Danh từ chung

📝 nay chính thức gọi là 中高年

tuổi năm mươi và sáu mươi của một người

🔗 中高年

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

近頃ちかごろ実年じつねん世代せだい若者わかものがどんなことをしてもけっして忠告ちゅうこくしない。
Người lớn tuổi ngày nay không bao giờ khuyên bảo gì dù giới trẻ làm bất cứ điều gì.