実務経験 [Thực Vụ Kinh Nghiệm]
じつむけいけん
Danh từ chung
kinh nghiệm làm việc; kinh nghiệm chuyên môn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは私より実務経験が豊富よ。
Tom có kinh nghiệm thực tế nhiều hơn tôi.