実力者 [Thực Lực Giả]
じつりょくしゃ
Danh từ chung
người có ảnh hưởng; người quyền lực
JP: 彼はどう見ても実力者だった。
VI: Dù nhìn thế nào, anh ấy cũng là một người có năng lực.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
外国語の学習者が間違いを恐れずに学習中の言語を使ってみるのは素晴らしいことですが、十分な実力のない人が間違いを恐れずに質の悪い語学教材を作るのはいかがなものかと思います。
Thật tuyệt khi người học ngoại ngữ dùng ngôn ngữ đang học mà không sợ sai, nhưng việc người không đủ năng lực tạo ra tài liệu học tập kém chất lượng mà không sợ sai thì có vấn đề.