実によく [Thực]

じつによく

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

khéo léo; tuyệt vời; rất tốt

JP: かれじつによくはたらおとこだ、だからきっとあたらしい仕事しごと成功せいこうするだろう。

VI: Anh ấy là một người làm việc rất chăm chỉ, vì vậy chắc chắn anh ấy sẽ thành công trong công việc mới.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょじつによくしゃべる。
Cô ấy nói rất nhiều.
同僚どうりょうはさ、上司じょうしへのおべっかの使つかかたってのがじつによくかってるんだ。
Đồng nghiệp tôi thật sự hiểu cách sử dụng sự nịnh bợ với sếp.