定期試験 [Định Kỳ Thí Nghiệm]

ていきしけん

Danh từ chung

thi định kỳ

JP: 定期ていき試験しけんけるほかに、ながいエッセーも提出ていしゅつしなければならない。

VI: Ngoài việc thi kiểm tra định kỳ, tôi còn phải nộp một bài luận dài.