定時制高校 [Định Thời Chế Cao Hiệu]

ていじせいこうこう

Danh từ chung

trường trung học bán thời gian; trường trung học ban đêm

🔗 夜間高校

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ昼間ひるま仕事しごとのほかに、毎晩まいばん定時ていじせい高校こうこうかよっている。
Ngoài công việc ban ngày, anh ấy còn học tại trường trung học tối.