定年退職 [Định Niên Thoái Chức]

停年退職 [Đình Niên Thoái Chức]

ていねんたいしょく

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

nghỉ hưu bắt buộc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

60歳ろくじゅっさい定年ていねん退職たいしょくされました。
Ông ấy đã về hưu khi 60 tuổi.
株式かぶしき市場しじょう暴落ぼうらくで、定年ていねん退職たいしょくしゃおおくが労働ろうどう市場しじょうもどらざるをなかった。
Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.