定年 [Định Niên]

停年 [Đình Niên]

ていねん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 5000

Danh từ chung

tuổi nghỉ hưu

JP: わたし会社かいしゃでは60歳ろくじゅっさい定年ていねんである。

VI: Tuổi nghỉ hưu tại công ty tôi là 60 tuổi.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

nghỉ hưu bắt buộc

🔗 定年退職

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

thời gian phục vụ tối thiểu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

定年ていねんって、なんさい
Tuổi nghỉ hưu là bao nhiêu?
トムは65で定年ていねんしました。
Tom đã nghỉ hưu ở tuổi 65.
はい、ちちはもう定年ていねんしてます。
Vâng, cha tôi đã nghỉ hưu rồi.
60歳ろくじゅっさい定年ていねん退職たいしょくされました。
Ông ấy đã về hưu khi 60 tuổi.
わたし定年ていねんまで3年さんねんのこっている。
Tôi còn ba năm nữa là đến tuổi nghỉ hưu.
かれ定年ていねんまで大過たいかなくつとめあげた。
Anh ấy đã làm việc cho đến khi nghỉ hưu mà không có sai sót nào.
かれ定年ていねん生活せいかつ不幸ふこうなものであった。
Cuộc sống sau khi nghỉ hưu của anh ấy đã rất bất hạnh.
かれ60歳ろくじゅっさいのとき定年ていねん会社かいしゃめた。
Anh ấy đã nghỉ hưu khi 60 tuổi.
こんな裁判官さいばんかんは、定年ていねんよりまえ引退いんたいするほうがよい。
Thẩm phán như thế này nên nghỉ hưu trước khi đến tuổi.
ちちは、定年ていねんまでにやく30年さんじゅうねんはたらくことになる。
Bố tôi sẽ làm việc khoảng 30 năm trước khi nghỉ hưu.

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 定年
  • Cách đọc: ていねん
  • Loại từ: Danh từ
  • Ý niệm chung: “tuổi nghỉ hưu bắt buộc/tuổi quy định”
  • Độ thường gặp: Cao trong bối cảnh lao động, nhân sự
  • Tổ hợp: 定年退職, 定年延長, 定年後再雇用, 継続雇用制度

2. Ý nghĩa chính

Tuổi nghỉ hưu theo quy định của công ty/cơ quan luật định. Thường dùng trong cụm: 定年を迎える (đến tuổi hưu), 定年退職 (nghỉ hưu theo tuổi), 定年延長 (kéo dài tuổi hưu), 定年後 (sau tuổi hưu).

3. Phân biệt

  • 定年: mốc tuổi được quy định; bản thân từ không phải động từ.
  • 退職: nghỉ việc nói chung (có thể trước tuổi hưu: 転職, 早期退職).
  • 定年退職: nghỉ việc vì đến định tuổi (kết hợp cụ thể).
  • 停年: cách viết cổ/hạn chế, hiện nay tiêu chuẩn là 定年.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • 定年を迎える: đến tuổi hưu; 定年まで: đến trước tuổi hưu; 定年後(ご): sau tuổi hưu.
  • Chính sách: 定年延長 (gia hạn), 定年引上げ (nâng tuổi), 再雇用制度 (tái tuyển dụng sau hưu).
  • Văn cảnh: thông báo nhân sự, hợp đồng lao động, bài báo về thị trường lao động/già hóa dân số.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
定年退職 Liên quan Nghỉ hưu theo tuổi Biểu thị hành vi nghỉ việc.
早期退職 Liên quan Nghỉ hưu sớm Trước tuổi quy định, thường theo chương trình.
再雇用 Liên quan Tái tuyển dụng Sau khi đến tuổi hưu.
採用/入社 Đối nghĩa ngữ dụng Tuyển dụng / vào công ty Điểm bắt đầu sự nghiệp.
退職 Phân biệt Nghỉ việc Không nhất thiết theo tuổi.

6. Bộ phận & cấu tạo từ (Kanji)

  • 定: “định”, cố định, quyết định.
  • 年: “năm/tuổi”.
  • Hợp nghĩa: “tuổi năm được ấn định” → tuổi nghỉ hưu theo quy định.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi viết thông báo, dùng khuôn “このたび、〇〇は定年を迎え、退職いたします” là lịch sự. Trong trao đổi chính sách, phân biệt 定年延長 (kéo dài tuổi) với 継続雇用 (giữ người làm sau hưu, có thể thay đổi điều kiện lương).

8. Câu ví dụ

  • 父は来年定年を迎える。
    Bố tôi sang năm sẽ đến tuổi hưu.
  • 会社は定年を65歳に引き上げた。
    Công ty đã nâng tuổi nghỉ hưu lên 65.
  • 定年後も再雇用で働き続けたい。
    Tôi muốn tiếp tục làm việc sau tuổi hưu bằng diện tái tuyển dụng.
  • 彼女は定年まで研究を続けるつもりだ。
    Cô ấy dự định nghiên cứu đến khi về hưu theo tuổi.
  • 定年退職のお祝い会が開かれた。
    Buổi tiệc mừng nghỉ hưu theo tuổi đã được tổ chức.
  • 政府は公務員の定年延長を検討している。
    Chính phủ đang xem xét kéo dài tuổi nghỉ hưu của công chức.
  • 祖父は60歳で定年を迎え、農業を始めた。
    Ông tôi 60 tuổi thì đến tuổi hưu và bắt đầu làm nông.
  • 私の部署は定年後の継続雇用制度が整っている。
    Bộ phận tôi có hệ thống tiếp tục tuyển dụng sau tuổi hưu.
  • 彼は定年までに後進の育成を終えたいと言う。
    Anh ấy nói muốn hoàn tất đào tạo lớp kế cận trước tuổi hưu.
  • 多くの社員が定年を控え、人員構成が変わりつつある。
    Nhiều nhân viên sắp đến tuổi hưu khiến cơ cấu nhân sự đang thay đổi.
💡 Giải thích chi tiết về từ 定年 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?