定刻通り [Định Khắc Thông]

定刻どおり [Định Khắc]

ていこくどおり

Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

đúng giờ

JP: ジョンの両親りょうしんかれった飛行機ひこうき定刻ていこくどおりだといてほっとしているようだった。

VI: Bố mẹ John nhẹ nhõm khi biết chiếc máy bay anh ta đi đúng giờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

列車れっしゃ定刻ていこくどおりにた。
Tàu đã rời đi đúng giờ.
電車でんしゃはいつも定刻ていこくどおりですよ。
Tàu điện luôn đúng giờ.
列車れっしゃ定刻ていこくどおりに出発しゅっぱつした。
Tàu đã khởi hành đúng giờ.
列車れっしゃ定刻ていこくどおりに出発しゅっぱつしました。
Tàu đã xuất phát đúng giờ.