官軍 [Quan Quân]
かんぐん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chung
quân đội chính phủ; quân đội trung thành
JP: 官軍に入城を許すとはどういう了見だ。
VI: Chính phủ đã cho phép quân đội vào thành, quyết định này được hiểu như thế nào?
🔗 勝てば官軍負ければ賊軍; 賊軍
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
勝てば官軍。
Thắng làm vua.
勝てば官軍負ければ賊軍。
Thắng làm vua, thua làm giặc.