宗教心 [Tông Giáo Tâm]
しゅうきょうしん
Danh từ chung
lòng mộ đạo
JP: 彼はほかの人の宗教心には寛大だ。
VI: Anh ấy rất khoan dung với lòng mộ đạo của người khác.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は宗教心がない。
Anh ấy không có tín ngưỡng tôn giáo.