安心感 [An Tâm Cảm]
あんしんかん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000
Độ phổ biến từ: Top 16000
Danh từ chung
cảm giác an toàn
JP: 彼と一緒だと安心感がある。
VI: Ở bên anh ấy, tôi cảm thấy an toàn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ここはすごく安心感を覚えるわ。
Tôi cảm thấy rất an toàn ở đây.