安住 [An Trụ]

あんじゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

sống yên bình; sống cuộc sống yên tĩnh

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

hài lòng với vị trí hiện tại; hài lòng với số phận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ理想りそうのタイプは安住あんじゅうアナらしいよ。
Tuýp người lý tưởng của cô ấy là những người như phát thanh viên Azumi Shinichiro.