安き [An]

やすき

Danh từ chung

nghỉ ngơi; yên tĩnh; bình yên; yên lặng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

やすいね。
Rẻ quá nhỉ.
どっちがやすいの?
Cái nào rẻ hơn?
おもったよりやすかった。
Rẻ hơn tôi tưởng.
にくやすい。
Thịt rẻ.
とてもやすかったのよ。
Rẻ quá đấy.
それはやすいですね。
Thật là rẻ nhỉ.
やすいようでした。
Hình như là rẻ đấy.
これはやすいです。
Cái này rẻ.
やすければ、います。
Nếu rẻ thì tôi sẽ mua.
やすかろうわるかろうだね。
Rẻ tiền thường kém chất lượng.