守備位置 [Thủ Bị Vị Trí]
しゅびいち
Danh từ chung
Lĩnh vực: Bóng chày
vị trí phòng thủ
JP: その強打者に備えてセンターは守備位置を変えた。
VI: Vị trung vệ đã thay đổi vị trí phòng thủ để chuẩn bị cho cú đánh mạnh của tay đánh đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君の守備位置はどこですか。
Vị trí phòng ngự của cậu ở đâu?