学際的 [Học Tế Đích]

がくさいてき

Tính từ đuôi na

liên ngành

JP: 学際がくさいてき研究けんきゅう促進そくしんするのにカリキュラム改革かいかく不可欠ふかけつであることはあきらかである。

VI: Rõ ràng là cần phải cải cách chương trình giảng dạy để thúc đẩy nghiên cứu liên ngành.