学習書 [Học Tập Thư]
がくしゅうしょ
Danh từ chung
sách học tập
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は学習参考書を読みながらぐっすり寝入ってしまった。
Cô ấy đã ngủ thiếp đi trong khi đọc sách tham khảo học tập.
TOEICの学習に限らず、英語を学ぶのであれば英和辞典は必携の書の一つでしょう。
Không chỉ học TOEIC, nếu bạn học tiếng Anh thì từ điển Anh-Việt là một trong những sách cần thiết.
というのも、僕は手引き書の指示に従わなかったし、そのレッスンを学習することもしなかったからである。
Bởi vì tôi không tuân theo hướng dẫn trong sách hướng dẫn và cũng không học bài học đó.