学級委員 [Học Cấp Ủy Viên]

がっきゅういいん

Danh từ chung

lớp trưởng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

学級がっきゅう委員いいんちょう立候補りっこうほしたいの。
Tôi muốn ra tranh cử lớp trưởng.
メアリーは学級がっきゅう委員いいんちょう立候補りっこうほしたかったんだよ。
Mary đã muốn ra tranh cử lớp trưởng.
トムは学級がっきゅう委員いいんちょう立候補りっこうほしたかったんだよ。
Tom đã muốn ra tranh cử lớp trưởng.
トムは学級がっきゅう委員いいんちょう立候補りっこうほしたいんだ。
Tom muốn ra tranh cử lớp trưởng.
かれ学級がっきゅう委員いいんちょう立候補りっこうほすることにした。
Anh ấy quyết định ra tranh cử lớp trưởng.
トムは学級がっきゅう委員いいんちょう立候補りっこうほすることにした。
Tom quyết định ra tranh cử lớp trưởng.
つぎ学級がっきゅう委員いいんちょうだれがなるんだろう?トムかな?メアリーかな?
Ai sẽ là lớp trưởng lớp tiếp theo nhỉ? Tom hay Mary?