学生部長 [Học Sinh Bộ Trường]

がくせいぶちょう

Danh từ chung

trưởng phòng sinh viên

JP: 成績せいせき確認かくにんしたい学生がくせいだれでも学生がくせい部長ぶちょう面会めんかい予約よやくることが出来できます。

VI: Sinh viên nào muốn kiểm tra điểm số có thể đặt lịch gặp trưởng phòng sinh viên.