学校教育 [Học Hiệu Giáo Dục]

がっこうきょういく

Danh từ chung

giáo dục trường học; giáo dục chính quy

JP: かれまずしいいえまれたので、学校がっこう教育きょういくもほとんどけなかった。

VI: Anh ấy sinh ra trong một gia đình nghèo và hầu như không được học hành.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ公立こうりつ学校がっこう教育きょういくけた。
Anh ấy được giáo dục ở trường công.
現在げんざい学校がっこう教育きょういくへの信頼しんらいらいでいます。
Hiện tại, niềm tin vào giáo dục trường học đang bị lung lay.
教育きょういく委員いいんかい学校がっこう管理かんりしている。
Hội đồng giáo dục quản lý các trường học.
公立こうりつ学校がっこうでは宗教しゅうきょう教育きょういく禁止きんしされている。
Trong trường công lập, giáo dục tôn giáo bị cấm.
教育きょういくとはただ学校がっこうくだけではなくそれ以上いじょうのことを意味いみする。
Giáo dục không chỉ là việc đi học mà còn có ý nghĩa hơn thế nữa.
かれらは、日本にほん学校がっこう制度せいど教育きょういく環境かんきょうまなぶことが必要ひつようだとかんがえている。
Họ cho rằng cần phải tìm hiểu về hệ thống giáo dục và môi trường giáo dục của Nhật Bản.
しゅう教育きょういく委員いいんかいはある学校がっこう閉校へいこうしたいとおもっていますが、そのかんがえに同意どういしない人々ひとびともいます。
Ủy ban giáo dục bang muốn đóng cửa một trường học, nhưng vẫn có người không đồng ý với ý tưởng này.
学校がっこうったことのないひと貨車かしゃからものをぬすみかねないが、大学だいがく教育きょういくけたひとなら鉄道てつどう全部ぜんぶぬすみかねない。
Người chưa từng đến trường có thể ăn cắp hàng hóa từ toa tàu, nhưng người được đào tạo đại học có thể ăn cắp cả đường sắt.
テレビは重要じゅうよう教養きょうようみなもとになることも出来でき、その教育きょういく放送ほうそうおおくの学校がっこうたか評価ひょうかされている。
Ti vi có thể là nguồn học thức quan trọng và các chương trình giáo dục của nó được đánh giá cao ở nhiều trường học.
学校がっこう教育きょういく義務ぎむてき側面そくめんどもの学習がくしゅう意欲いよく改善かいぜんさせる様々さまざま研究けんきゅうおおくのみのなかではめったに分析ぶんせきされない。
Trong số nhiều nghiên cứu nhằm nâng cao động lực học tập ở trẻ em, yếu tố bắt buộc của giáo dục học đường lại là một khía cạnh hiếm khi được phân tích.

Hán tự

Từ liên quan đến 学校教育