学校帰り [Học Hiệu Quy]
がっこうがえり
Danh từ chung
trên đường về nhà từ trường
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
学校帰りに会ったんだ。
Tôi gặp cậu ấy khi về từ trường.
学校帰りに、パンを2つ買ったよ。
Sau giờ học, tôi đã mua hai cái bánh mì.
学校からの帰りに、にわか雨に遭って、僕はずぶ濡れになって風邪をひいた。
Trên đường về từ trường, tôi đã bị mưa bất chợt và ướt sũng, thậm chí còn bị cảm lạnh.
先日、学校からの帰りに古本屋に立ち寄ったところ、前々から探していた本を偶然見つけた。
Hôm qua, khi tôi đang trên đường về từ trường, tôi đã ghé vào một hiệu sách cũ và tình cờ tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm kiếm từ lâu.
この前学校の帰りに古本屋に寄ったら長い間探してた本に遭遇した。
Một ngày nọ, tôi có ghé qua một tiệm sách cũ trên đường về nhà, và tôi đã tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm rất lâu rồi.