学問的 [Học Vấn Đích]
がくもんてき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Độ phổ biến từ: Top 30000
Tính từ đuôi na
học thuật
JP: ダーウィンの考えをこのように改訂したことは学問的立場からの攻撃対象となった。
VI: Việc sửa đổi ý tưởng của Darwin như vậy đã trở thành mục tiêu tấn công từ phía học thuật.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の考えは学問的過ぎる。
Ý tưởng của anh ấy quá hàn lâm.
彼の学問的な業績には感銘を与えるものがある。
Thành tựu học thuật của anh ấy thực sự gây ấn tượng.
学問的に本を読んでいくことは、本が好きというだけでやっていける芸当ではないのだ。
Đọc sách với tư cách học thuật không phải là chuyện có thể làm chỉ vì yêu sách.