季節感 [Quý Tiết Cảm]
きせつかん
Danh từ chung
cảm giác về mùa; cảm giác về tính thời vụ
JP: 空輸のおかげで食べ物に季節感を感じなくなったというお話です。
VI: Câu chuyện nói rằng nhờ vận chuyển hàng không mà chúng ta không còn cảm nhận được sự thay đổi theo mùa của thực phẩm.