子家 [Tử Gia]

こチャ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Mạt chược

người chơi không phải nhà cái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このいえには5歳ごさいがいます。
Trong nhà này có một đứa trẻ 5 tuổi.
かれはそのえているいえからすくした。
Anh ấy đã cứu đứa trẻ ra khỏi ngôi nhà đang cháy.
そのえさかるいえから救助きゅうじょされた。
Đứa trẻ đã được cứu thoát khỏi ngôi nhà đang cháy.
かれ3人さんにんとも音楽家おんがくかになりました。
Ba đứa con của anh ấy đều trở thành nhạc sĩ.
その成長せいちょうして偉大いだい政治せいじになった。
Đứa trẻ đã lớn lên và trở thành một chính trị gia vĩ đại.
うちのいえちかくの公園こうえんのブランコであそぶのがきなの。
Con tôi thích chơi xích đu ở công viên gần nhà.
一緒いっしょこう。わたしたちはかわおよいでわたって、くまり、くまれてやまいえき、一緒いっしょしあわせをつけることができる。
Chúng ta cùng đi nhé. Chúng ta sẽ bơi qua sông, bắt gấu con, đưa nó đến nhà trên núi và cùng tìm thấy hạnh phúc.