子宮内 [Tử Cung Nội]
しきゅうない
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
trong tử cung
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
子宮内膜炎は、細菌が子宮内に入り、内膜に炎症を起す病気である。
Viêm niêm mạc tử cung là bệnh do vi khuẩn xâm nhập vào tử cung và gây viêm niêm mạc.
赤ちゃんは子宮内の羊水で発育します。
Em bé phát triển trong nước ối trong tử cung.
子宮内の羊水は、海水とほぼ同じ成分だそうです。
Nước ối trong tử cung gần giống thành phần với nước biển.
赤ちゃんは子宮内で呼吸はどうしてるのですか?
Em bé hô hấp như thế nào trong tử cung?