子供扱い [Tử Cung Hấp]
こどもあつかい
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
đối xử như trẻ con
JP: 彼はいつでも私を子供扱いする。
VI: Anh ấy lúc nào cũng đối xử với tôi như một đứa trẻ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
子供扱いはごめんだよ。
Tôi không thích bị đối xử như trẻ con.
僕を子供扱いするなよ。
Đừng đối xử với tôi như một đứa trẻ.
彼は子供の扱いが上手だ。
Anh ấy rất giỏi trong việc đối xử với trẻ con.
彼女は子供の扱いがうまい。
Cô ấy rất giỏi trong việc xử lý trẻ em.
子供の扱いが苦手なんだ。
Tôi không giỏi trong việc đối phó với trẻ em.
子供の扱い方がわからない。
Tôi không biết cách đối xử với trẻ.
トムは子供の扱いがうまいのよ。
Tom rất giỏi trong việc đối xử với trẻ em.
俺を子供扱いするな!
Đừng coi tôi như trẻ con!
彼女は子供の扱いを心得ている。
Cô ấy hiểu cách đối xử với trẻ em.
彼女は子供の扱いがうまいんだ。
Cô ấy rất giỏi trong việc chăm sóc trẻ em.