子供好き [Tử Cung Hảo]

こどもずき

Danh từ chungTính từ đuôi na

thích trẻ con

Danh từ chung

được trẻ con thích

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子供こどもき?
Bạn thích trẻ con không?
子供こどもゆききだね。
Trẻ con thích tuyết nhỉ.
貴女きじょは、子供こどもきですね。
Bạn thích trẻ em nhỉ.
子供こども冒険ぼうけんきである。
Trẻ em thích phiêu lưu.
どの子供こどももリンゴがきではない。
Không có đứa trẻ nào thích táo.
子供こどもはおきですか?
Bạn có thích trẻ con không?
子供こども野外やがい活動かつどうきだ。
Trẻ em thích hoạt động ngoài trời.
子供こどもたちはケーキがきだ。
Bọn trẻ thích bánh ngọt.
子供こども一般いっぱんには菓子かしきだ。
Nói chung, trẻ em thích kẹo.
わたしたちは、子供こどもきです。
Chúng tôi thích trẻ em.